字舟Zizhou
料
Học chữ · Cấp 4

料

PinyinliàoHán Việtliệu / liêu
Động từDanh từ

vật liệu

10 nétBộ 斗Cấp 4Viết cấp 322 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Phân biệt các cách dùng

liàoĐộng từ · Cấp 6

vật liệu

liàoDanh từ · Cấp 6

vật liệu

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 料

10 từ
材料cáiliào(nguyên) liệu
燃料ránliàonhiên liệu
塑料sùliàonhựa
原料yuánliàonguyên liệu
资料zīliàotài liệu
塑料袋sùliàodàitúi nhựa
饮料yǐnliàođồ uống
不料búliàomột cách bất ngờ
肥料féiliàophân bón
料到liàodàodự đoán
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 斗 · 10 nét

斗Bộ thủBộ số 68 trong hệ tra cứu Unicode.
料Số nét10 nét.