字舟Zizhou
站
Học chữ · Cấp 1

站

PinyinzhànHán Việttrạm
Danh từĐộng từ

trạm; ga · đứng; dừng

10 nétBộ 立Cấp 1Viết cấp 19 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

zhànDanh từ · Cấp 1

trạm; ga

zhànĐộng từ · Cấp 2

đứng; dừng

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 站

8 từ
车站chēzhànga; trạm xe
网站wǎngzhàntrang web
站住zhàn∥zhùđứng lại
地铁站dìtiězhànga tàu điện ngầm
加油站jiāyóuzhàntrạm xăng
站台zhàntáisân ga
站立zhànlìđứng
核电站hédiànzhànnhà máy điện hạt nhân
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 立 · 10 nét

立Bộ thủBộ số 117 trong hệ tra cứu Unicode.
站Số nét10 nét.