字舟Zizhou
维
Học chữ · Cấp 4

维 / 維

PinyinwéiHán Việtduy

bảo tồn · duy trì

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 维持, 维护, 维修. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 纟Cấp 49 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 维

9 từ
维持wéichígiữ; duy trì; bảo tồn
维护wéihùbảo vệ
维修wéixiūbảo trì (thiết bị)
思维sīwéisuy nghĩ
二维码èrwéimǎmã vạch 2D; mã ma trận
维生素wéishēngsùvitamin
恭维gōng·wéikhen ngợi
三维sānwéiba chiều
纤维xiānwéichất xơ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 11 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
维Số nét11 nét.
維phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.