Từ vựng
9 từTừ thường gặp có 维
维持giữ; duy trì; bảo tồn
维护bảo vệ
维修bảo trì (thiết bị)
思维suy nghĩ
二维码mã vạch 2D; mã ma trận
维生素vitamin
恭维khen ngợi
三维ba chiều
纤维chất xơ
bảo tồn · duy trì
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 维持, 维护, 维修. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.