字舟Zizhou
设
Học chữ · Cấp 3

设 / 設

PinyinshèHán Việtthiết
Động từ

thiết lập; đặt vào vị trí

6 nétBộ 讠Cấp 3Viết cấp 315 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 设 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 设

11 từ
建设jiànshèxây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập
设备shèbèithiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt
设计shèjìthiết kế; lập kế hoạch
设立shèlìthiết lập; thành lập
设施shèshīcơ sở vật chất
设置shèzhìthiết lập; cài đặt
设想shèxiǎngtưởng tượng
开设kāishècung cấp
设计师shèjìshīnhà thiết kế
摆设bǎisheđồ trang trí
假设jiǎshègiả sử
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 6 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
设Số nét6 nét.
設phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.