字舟Zizhou
室
Học chữ · Cấp 2

室

PinyinshìHán Việtthất
Danh từ

phòng

9 nétBộ 宀Cấp 2Viết cấp 214 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 室 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 室

11 từ
教室jiàoshìphòng học
办公室bàngōngshìvăn phòng
实验室shíyànshìphòng thí nghiệm
卧室wòshìphòng ngủ
阅览室yuèlǎnshìphòng đọc
地下室dìxiàshìtầng hầm
皇室huángshìhoàng gia
寝室qǐnshìphòng ngủ
温室wēnshìnhà kính
浴室yùshìphòng tắm
更衣室gēngyīshìphòng thay đồ; phòng thay quần áo; phòng locker
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 9 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
室Số nét9 nét.