字舟Zizhou
管
Học chữ · Cấp 3

管

PinyinguǎnHán Việtquản
Động từ

quản; quản lý; trông nom; phụ trách

14 nétBộ 竹Cấp 3Viết cấp 221 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 管 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 管

11 từ
管理guǎnlǐgiám sát
不管bùguǎnbất kể; dù; không quan tâm đến
吸管xīguǎn(ống) hút
尽管jǐnguǎnmặc dù
主管zhǔguǎnphụ trách
管道guǎndàođường ống
看管kānguǎntrông coi
血管xuèguǎntĩnh mạch
只管zhǐguǎnchỉ chăm chú vào một việc
保管bǎoguǎngiữ gìn; chăm sóc
管家guǎnjiāquản gia
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 竹 · 14 nét

竹Bộ thủBộ số 118 trong hệ tra cứu Unicode.
管Số nét14 nét.