dìfangDanh từ
H26-V-0591nơi; chỗ; địa phương
Phần 4/17
Chọn một từ để xem chi tiết.
nơi; chỗ; địa phương
bản đồ
điện
thang máy
sách điện tử; e-book
làm mất; đánh mất; vứt/bỏ
phía đông
đông bắc
đông
đông nam
mùa đông
hiểu; biết; thấu hiểu
động vật
sở thú
ngắn
quần ngắn
đoạn
rèn luyện
nói chuyện (với ai đó)
đói
(không những ...) mà còn
tai
tai nghe
gửi; phát; gửi đi
bị sốt
xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
để ý; nhận ra
sự phát triển
tiện lợi; thích hợp
mì ăn liền