fāngfǎDanh từ
H26-V-0621phương pháp; cách thức; cách
Phần 5/17
Chọn một từ để xem chi tiết.
phương pháp; cách thức; cách
hướng; phương hướng
nhà
đặt; để; thả
nghỉ; được nghỉ
cảm thấy nhẹ nhõm
tan học
tách ra
gió
lượng từ cho thư; phong kín
vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
phục vụ
gần đó; lân cận
ôn tập; ôn lại
nên; phải; đến lượt
sạch
cảm thấy hứng thú
cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
bị cảm lạnh
làm; thực hiện
vừa; vừa mới
vừa nãy
mới đây
đường sắt cao tốc
dựa vào; theo; căn cứ
hơn
kilôgam (kg)
công viên (dành cho công chúng giải trí)
ngày làm việc; ngày trong tuần không phải ngày nghỉ
câu chuyện; truyện