gěiĐộng từ
H26-V-0061cho
Phần 3/10
Chọn một từ để xem chi tiết.
cho
công ty; hãng; tập đoàn
làm việc; công việc
chó
đắt
nước; quốc gia
còn; vẫn; cũng
trẻ em; đứa trẻ
tiếng Trung; Hán ngữ
chữ Hán
tốt; khỏe; được; rất/thật; dễ/thuận để…
ngon; ngon miệng
đẹp; hay (khi xem)
nghe hay
vui; thú vị
số; ngày (trong tháng)
uống
và; với
rất; khá
sau; phía sau
quay lại; trở về
biết; có thể (do học được)
tàu hỏa
trứng (gà)
bao nhiêu
nhà; gia đình
người thân; thành viên gia đình
gặp; thấy
món
bánh sủi cảo