字舟Zizhou
HSK Examination Syllabus 2026 · HSK 1

Từ 91–120

Phần 4/10

120/ 300 từ
120 / 300180 từ còn lại trong HSK 1
Từ vựng

30 từ trong phần này

Chọn một từ để xem chi tiết.

0091
jiàoĐộng từ

gọi; tên là

H26-V-0091
0092
jiějieDanh từ

chị gái

H26-V-0092
0093
jīnniánDanh từ

năm nay

H26-V-0093
0094
jīntiānDanh từ

hôm nay

H26-V-0094
0095
jiǔSố từ

chín

H26-V-0095
0096
juédeĐộng từ

cảm thấy; thấy; cho rằng

H26-V-0096
0097
kāiĐộng từ

mở; bật

H26-V-0097
0098
kāichēĐộng từ

lái xe

H26-V-0098
0099
kànĐộng từ

xem; nhìn; đọc

H26-V-0099
0100
kànbìngĐộng từ

khám bệnh; đi khám bệnh

H26-V-0100
0101
kànjiànĐộng từ

nhìn thấy

H26-V-0101
0102
kěyǐĐộng từ · Tính từ

có thể

H26-V-0102
0103
kèDanh từ

bài học; tiết học; môn học

H26-V-0103
0104
kǒuDanh từ · Lượng từ

miệng; lượng từ cho người

H26-V-0104
0105
kuàiLượng từ

miếng; cục; tệ (khẩu ngữ)

H26-V-0105
0106
láiĐộng từ

đến; lại đây

H26-V-0106
0107
lǎoshīDanh từ

giáo viên

H26-V-0107
0108
leTrợ từ

trợ từ 了: chỉ hoàn thành hoặc thay đổi trạng thái

H26-V-0108
0109
lěngTính từ

lạnh

H26-V-0109
0110
lǐDanh từ

bên trong; trong

H26-V-0110
0111
liǎngSố từ

hai (dùng trước lượng từ)

H26-V-0111
0112
língSố từ

số không; 0

H26-V-0112
0113
liùSố từ

sáu

H26-V-0113
0114
māmaDanh từ

mẹ

H26-V-0114
0115
maTrợ từ

trợ từ nghi vấn cho câu hỏi có/không

H26-V-0115
0116
mǎiĐộng từ

mua

H26-V-0116
0117
màiĐộng từ

bán

H26-V-0117
0118
mángTính từ · Động từ

bận

H26-V-0118
0119
māoDanh từ

mèo

H26-V-0119
0120
méi guānxiChưa phân loại

không sao đâu

H26-V-0120