jiérìDanh từ
H26-V-0711ngày lễ
Phần 8/17
Chọn một từ để xem chi tiết.
ngày lễ
chấm dứt
giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề)
chị em
mượn
cân
đi qua
quản lý
thời gian (dài)
rượu (đặc biệt là rượu gạo)
cũ
câu
câu
quyết định (làm gì đó)
thẻ; card
nở hoa
họp; dự họp
khởi động máy
cảm thấy vui
hình như
nhưng; nhưng mà; thật/rất (phó từ nhấn mạnh)
khát
đáng yêu
nhưng; tuy nhiên
một phần tư (giờ)
sách giáo khoa
khách thăm
bài khóa; bài đọc
điều hòa không khí
khóc; rơi lệ