shēngyīnDanh từ
H26-V-0831giọng
Phần 12/17
Chọn một từ để xem chi tiết.
giọng
chợ
thử
phòng
thế giới
nhận; thu; cất
nhận được
chịu; nhận; bị
gầy
nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)
em trai của bố
cây
toán học
chải
đôi; hai (lượng từ)
mức độ (thành tựu, v.v.)
tài xế; người lái xe
bốn mùa
mặt trời
đường
đặc biệt; rất
nâng cao
thể thao
phòng gym
ngọt
nhảy
nghe (nói)
khá; rất
đồng nghiệp; cộng sự
đồng ý