qǐĐộng từ
H26-V-0801dậy; đứng lên; bắt đầu
Phần 11/17
Chọn một từ để xem chi tiết.
dậy; đứng lên; bắt đầu
(của máy bay) cất cánh
ô tô; xe hơi
bút chì
năm kia
ngày hôm kia
rõ ràng
xin nghỉ phép
mời tiệc
mùa thu
sân bóng; sân thể thao
váy
sau đó; sau này
nhiệt tình; nồng nhiệt
nhận ra
tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
nghiêm túc; chăm chú
dễ dàng; đơn giản
nếu
cái ô
quét (bằng chổi hoặc chổi quét)
ghế sô pha (từ mượn)
núi
áo khoác
thìa; muỗng
bên cạnh; quanh mình
chiều cao (của một người)
âm thanh; tiếng; lượng từ cho âm thanh/lời nói
cuộc sống; sinh hoạt; sống
nổi giận; tức giận