xiāngjiāoDanh từ
H26-V-0891quả chuối
Phần 14/17
Chọn một từ để xem chi tiết.
quả chuối
tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
vali
hướng về; về phía; với; đối với
giống
máy ảnh
khu dân cư; khu nhà ở
cẩn thận; chú ý
khuôn viên trường
(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
giày
trong lòng; trong tâm trí
năm mới
tin tức
tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...)
thư
thẻ tín dụng
được; ổn; có thể
hành lý
hứng thú (mong muốn biết về gì đó)
đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi
chọn
chọn; chọn lựa
học kỳ
răng
bàn chải đánh răng
cừu; dê
nuôi (động vật)
yêu cầu