biédeĐại từ
H26-V-0531khác; cái khác
Phần 2/17
Chọn một từ để xem chi tiết.
khác; cái khác
người khác; những người khác
khách sạn; nhà khách
băng; làm lạnh; ướp lạnh
kem; kem lạnh
tủ lạnh
bệnh nhân; người bệnh
không chỉ (... mà còn ...)
không thấy; không còn thấy; biến mất
không cần
khác
không lâu (sau)
không được
mới/vừa mới; mãi…mới; chỉ (số lượng ít)
thực đơn
tham gia
cỏ
bãi cỏ
tầng; lớp (lượng từ)
tra; kiểm tra; tra cứu
khác; kém; sai
gần như; xấp xỉ; gần giống
nếm; thử vị
thường; thường xuyên
thường thấy
được sử dụng phổ biến
thường xuyên
áo sơ mi
thành tích
thành phố; thị trấn