āyíDanh từ
H26-V-0501dì (chị em của mẹ)
Phần 1/17
Chọn một từ để xem chi tiết.
dì (chị em của mẹ)
thấp
vợ/chồng; bạn đời
yên tĩnh
an toàn
lượng từ cho vật có cán/tay cầm; giới từ 把
di chuyển (tức là tự dời đi)
lớp học (nhóm học sinh)
chuyển nhà; di dời
làm; xử lý; giải quyết
cách
văn phòng
nửa ngày
giúp đỡ; hỗ trợ
ăn no
báo
phía bắc
phía bắc
bị; do (giới từ trong câu bị động)
ghi chép; ghi chú
so sánh; khá; tương đối
sổ tay (văn phòng phẩm)
ví dụ như; chẳng hạn
cuộc thi (thể thao, v.v.)
phải
thay đổi
lần; lượt (làm trọn một hành động)
thay đổi thành
thay đổi; biến đổi; biến hoá
biểu diễn; màn biểu diễn